Có 2 kết quả:

cùncần
Âm Nôm: cùn, cần
Unicode: U+52E4
Tổng nét: 13
Bộ: lực 力 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一一丨一フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 4

Dị thể 7

1/2

cùn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dao cùn, chổi cùn

cần

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ