Có 4 kết quả:

chướcduộcgiuộcthược
Âm Nôm: chước, duộc, giuộc, thược
Unicode: U+52FA
Tổng nét: 3
Bộ: bao 勹 (+1 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿹
Nét bút: ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/4

chước

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bắt chước

duộc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cùng một duộc

giuộc

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cái giuộc đong nước; cùng một giuộc

thược

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thước (thìa lớn)