Có 1 kết quả:

thập
Âm Nôm: thập
Unicode: U+5341
Tổng nét: 2
Bộ: thập 十 (+0 nét)
Lục thư: chỉ sự
Nét bút: 一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thập

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thập (số 10); thập phân; thập thò