Có 3 kết quả:

chácgiạttrác
Âm Nôm: chác, giạt, trác
Unicode: U+5353
Tổng nét: 8
Bộ: thập 十 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨一丨フ一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

chác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

kiếm chác, bán chác, đổi chác

giạt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giạt vào bờ; giào giạt

trác

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trác (vướng, kẹt)