Có 1 kết quả:

hậu
Âm Nôm: hậu
Unicode: U+539A
Tổng nét: 9
Bộ: hán 厂 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: 一ノ丨フ一一フ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

hậu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhân hậu; trung hậu