Có 5 kết quả:

imyếmêmướmếm
Âm Nôm: im, yếm, êm, ướm, ếm
Unicode: U+53AD
Tổng nét: 14
Bộ: hán 厂 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 一ノ丨フ一一丨フ一一一ノ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/5

im

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

im ả, im ắng, im ỉm

yếm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)

êm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

êm ả; êm ái

ướm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ướm hỏi

ếm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ếm bùa (bỏ bùa làm hại)