Có 4 kết quả:

khươmsamsâmtham
Âm Nôm: khươm, sam, sâm, tham
Unicode: U+53C3
Tổng nét: 11
Bộ: khư 厶 (+9 nét)
Lục thư: tượng hình & hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

khươm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

sam

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

con sam

sâm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhân sâm

tham

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tham chiến, tham gia