Có 1 kết quả:

hữu
Âm Nôm: hữu
Unicode: U+53CB
Tổng nét: 4
Bộ: hựu 又 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿸𠂇
Nét bút: 一ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 6

1/1

hữu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình