Có 2 kết quả:

biếnbến
Âm Nôm: biến, bến
Tổng nét: 8
Bộ: hựu 又 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一丨丨ノ丶フ丶
Thương Hiệt: YCE (卜金水)
Unicode: U+53D8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biến
Âm Pinyin: biàn
Âm Quảng Đông: bin3

Tự hình 2

Dị thể 13

1/2

biến

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chính biến (thay đổi)

bến

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bến nước; bến đò