Có 2 kết quả:

tòngtùng
Âm Nôm: tòng, tùng
Unicode: U+53E2
Tổng nét: 18
Bộ: hựu 又 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: 丨丨丶ノ一丶ノ一一丨一丨丨一一一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 5

1/2

tòng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tòng (xúm lại, đám đông)

tùng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tùng (xúm lại)