Có 2 kết quả:

hiệuhào
Âm Nôm: hiệu, hào
Unicode: U+53F7
Tổng nét: 5
Bộ: khẩu 口 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hiệu

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu

hào

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hô hào