Có 2 kết quả:

danhranh
Âm Nôm: danh, ranh
Unicode: U+540D
Tổng nét: 6
Bộ: khẩu 口 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

danh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

công danh, danh tiếng; địa danh

ranh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

rắp ranh