Có 3 kết quả:

duyênduyệngiỏn
Âm Nôm: duyên, duyện, giỏn
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一フ丶ノフ
Thương Hiệt: RIHU (口戈竹山)
Unicode: U+542E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: duyện
Âm Pinyin: shǔn
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), シュン (shun)
Âm Nhật (kunyomi): す.う (su.u)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: syun5

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

duyên

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

duyện

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

duyện hấp (bú mút)

giỏn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nói gion giỏn