Có 3 kết quả:

cáocáukiếu
Âm Nôm: cáo, cáu, kiếu
Âm Hán Việt: cáo, cốc
Âm Pinyin: gào
Unicode: U+543F
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一一丨丨フ一
Thương Hiệt: XHQR (重竹手口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

cáo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan

cáu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cáu bẩn

kiếu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

kiếu từ, xin kiếu