Có 12 kết quả:

chiêmchímchòmchõmchùmchúmchễmchỉmdụmgiụmnhómxúm
Âm Nôm: chiêm, chím, chòm, chõm, chùm, chúm, chễm, chỉm, dụm, giụm, nhóm, xúm
Unicode: U+546B
Tổng nét: 8
Bộ: khẩu 口 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/12

chiêm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chiêm chiếp (tiếng gà con)

chím

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chúm chím

chòm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chòm xóm; chòm râu, chòm cây

chõm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại)

chùm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm

chúm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chúm chím

chễm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chễm chệ

chỉm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chỉm bỉm

dụm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dành dụm

giụm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giành giụm

nhóm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhóm lại

xúm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xúm đến