Có 1 kết quả:

cữu
Âm Nôm: cữu
Unicode: U+548E
Tổng nét: 8
Bộ: khẩu 口 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ丶丨丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

cữu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)