Có 7 kết quả:

chúichốitríxuixổixủi
Âm Nôm: chúi, chối, , trí, xui, xổi, xủi
Âm Hán Việt: điệt, ,
Âm Pinyin: dié, , , zhì
Unicode: U+54A5
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一フ丶一丨一
Thương Hiệt: RMIG (口一戈土)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 4

1/7

chúi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chúi mũi, chúi đầu

chối

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chối cãi, từ chối

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cười hi hí; ngựa hí

trí

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khoái trí

xui

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xui khiến, xui xẻo

xổi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ăn xổi ở thì

xủi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)