Có 4 kết quả:

hoihôihồikhôi
Âm Nôm: hoi, hôi, hồi, khôi
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一ノ丶ノノ丶
Thương Hiệt: RKF (口大火)
Unicode: U+54B4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: huī
Âm Quảng Đông: fui1

Tự hình 2

1/4

hoi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hẳn hoi, hiếm hoi

hôi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hôi tanh; mồ hôi

hồi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống

khôi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)