Có 5 kết quả:

cắngắngắnghẹnnghiến
Âm Nôm: cắn, gắn, gắng, hẹn, nghiến
Âm Hán Việt: ngận
Âm Pinyin: gén, hěn
Unicode: U+54CF
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一フ一一フノ丶
Thương Hiệt: RAV (口日女)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/5

cắn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chó cắn, cắn răng

gắn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gắn bó; hàn gắn

gắng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cố gắng; gắng sức

hẹn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

hẹn hò; hứa hẹn

nghiến

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghiến răng; ngấu nghiến