Có 5 kết quả:

còngũigọihỏikhoái
Âm Nôm: còn, gũi, gọi, hỏi, khoái
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一ノ丶一一フ丶
Thương Hiệt: ROMI (口人一戈)
Unicode: U+54D9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khoái
Âm Pinyin: kuài
Âm Quảng Đông: faai3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/5

còn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

còn trẻ, còn tiền; ném còn

gũi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gần gũi

gọi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kêu gọi; tên gọi; gọi vốn

hỏi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cưới hỏi; học hỏi; hỏi han

khoái

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khoái (nuốt)