Có 4 kết quả:

cãihoánmiếngmến
Âm Nôm: cãi, hoán, miếng, mến
Tổng nét: 10
Bộ: khẩu 口 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一ノフ丨フ一ノ丶
Thương Hiệt: XRNBK (重口弓月大)
Unicode: U+5524
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoán
Âm Pinyin: huàn
Âm Quảng Đông: wun6

Tự hình 2

Dị thể 6

1/4

cãi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cãi cọ, cãi nhau

hoán

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hô hoán

miếng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

miếng ngon

mến

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

yêu mến