Có 1 kết quả:

chù
Âm Nôm: chù
Âm Hán Việt: chù, trào, triêu, trù
Âm Pinyin: zhāo, zhōu
Unicode: U+5541
Tổng nét: 11
Bộ: khẩu 口 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノフ一丨一丨フ一
Thương Hiệt: RBGR (口月土口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

1/1

chù

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)