Có 2 kết quả:

gặmkhẳng
Âm Nôm: gặm, khẳng
Tổng nét: 11
Bộ: khẩu 口 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丨フ一一
Thương Hiệt: RYMB (口卜一月)
Unicode: U+5543
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khẳng
Âm Pinyin: kěn
Âm Quảng Đông: hang2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

gặm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuột gặm; gặm nhấm

khẳng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khẳng cốt đầu (gặm xương)