Có 3 kết quả:

dạmgiảmđạm
Âm Nôm: dạm, giảm, đạm
Tổng nét: 11
Bộ: khẩu 口 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丶ノノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: RFF (口火火)
Unicode: U+5556
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đạm
Âm Pinyin: dàn
Âm Nhật (onyomi): タン (tan)
Âm Nhật (kunyomi): く.う (ku.u), くらわ.す (kurawa.su)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: daam6

Tự hình 3

Dị thể 6

1/3

dạm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dạm hỏi, dạm vợ

giảm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giảm (ăn, nếm, thử)

đạm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đạm (ăn hoặc cho ăn)