Có 2 kết quả:

thiếnthiện
Âm Nôm: thiến, thiện
Unicode: U+5584
Tổng nét: 12
Bộ: khẩu 口 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿻
Nét bút: 丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

thiến

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thiến (tốt, chấp nhận)

thiện

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thiện tâm; thiện chí