Có 1 kết quả:

huyên
Âm Nôm: huyên
Unicode: U+55A7
Tổng nét: 12
Bộ: khẩu 口 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丶丶フ一丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 5

1/1

huyên

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

huyên náo; huyên thuyên