Có 1 kết quả:

kiều
Âm Nôm: kiều
Unicode: U+55AC
Tổng nét: 12
Bộ: khẩu 口 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一ノ丶丨フ一丨フ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

kiều

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiều mộc (cây lớn)