Có 1 kết quả:

hạp
Âm Nôm: hạp
Unicode: U+55D1
Tổng nét: 13
Bộ: khẩu 口 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

hạp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phệ hạp (tên quẻ trong Kinh dịch)