Có 2 kết quả:

hàmkhem
Âm Nôm: hàm, khem
Tổng nét: 13
Bộ: khẩu 口 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: RTXC (口廿重金)
Unicode: U+55DB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hàm, hiềm, khiêm, khiếp
Âm Pinyin: qiān, qiǎn, qiàn, qiè, xián
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken), カン (kan), キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): ふく.む (fuku.mu), うら.む (ura.mu), へりくだ.る (herikuda.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: haam4, him1, hip3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

hàm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hàm (túi ở má khỉ)

khem

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kiêng khem