Có 2 kết quả:

óngông
Âm Nôm: óng, ông
Tổng nét: 13
Bộ: khẩu 口 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
Thương Hiệt: RCIM (口金戈一)
Unicode: U+55E1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ông
Âm Pinyin: wēng
Âm Quảng Đông: jung1

Tự hình 2

1/2

óng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

la óng óng

ông

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ông (rì rầm, vo ve)