Có 1 kết quả:

gia
Âm Nôm: gia
Unicode: U+5609
Tổng nét: 14
Bộ: khẩu 口 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

1/1

gia

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)