Có 7 kết quả:

chàonhàoràurầuthềutràotrều
Âm Nôm: chào, nhào, ràu, rầu, thều, trào, trều
Unicode: U+5632
Tổng nét: 15
Bộ: khẩu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/7

chào

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chào hỏi, chào đón, chào mừng

nhào

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhào lộn, ngã nhào

ràu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ràu ràu

rầu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rầu rĩ

thều

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thều thào

trào

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trào phúng

trều

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trều trào (phều phào)