Có 10 kết quả:

ghẹohiêuhẻongaonghêungoeonguỷunhaonhâunhéo
Âm Nôm: ghẹo, hiêu, hẻo, ngao, nghêu, ngoeo, nguỷu, nhao, nhâu, nhéo
Unicode: U+5635
Tổng nét: 15
Bộ: khẩu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨一一丨一一丨一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/10

ghẹo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trêu ghẹo

hiêu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)

hẻo

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hẻo lánh

ngao

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghêu ngao

nghêu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nghêu ngao

ngoeo

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ngoeo ngoeo

nguỷu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

nhao

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nói nhao nhao

nhâu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sủa nhâu nhâu

nhéo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kêu nheo nhéo