Có 2 kết quả:

cầmgầm
Âm Nôm: cầm, gầm
Tổng nét: 15
Bộ: khẩu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
Thương Hiệt: ROYB (口人卜月)
Unicode: U+5659
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cầm
Âm Pinyin: qín
Âm Quảng Đông: kam4

Tự hình 2

1/2

cầm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra)

gầm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cọp gầm; sóng gầm