Có 2 kết quả:

gàohào
Âm Nôm: gào, hào
Tổng nét: 17
Bộ: khẩu 口 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
Thương Hiệt: RYRO (口卜口人)
Unicode: U+568E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hào
Âm Pinyin: háo
Âm Quảng Đông: hou4

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

gào

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

gào thét, kêu gào

hào

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hô hào