Có 2 kết quả:

nangnẵng
Âm Nôm: nang, nẵng
Unicode: U+56CA
Tổng nét: 22
Bộ: y 衣 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nang

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cẩm nang

nẵng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)