Có 2 kết quả:

độnđụn
Âm Nôm: độn, đụn
Unicode: U+56E4
Tổng nét: 7
Bộ: vi 囗 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿴
Nét bút: 丨フ一フ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

độn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ)

đụn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đụn khói, đụn thóc