Có 2 kết quả:

vayvi
Âm Nôm: vay, vi
Âm Hán Việt: vi, vy
Âm Pinyin: wéi
Unicode: U+56F4
Tổng nét: 7
Bộ: vi 囗 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿴
Nét bút: 丨フ一一フ丨一
Thương Hiệt: WQS (田手尸)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

vay

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nào vay (thương(thán từ))

vi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vi (bao quanh), chu vi