Có 1 kết quả:

tại
Âm Nôm: tại
Unicode: U+5728
Tổng nét: 6
Bộ: thổ 土 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: 一ノ丨一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 5

1/1

tại

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tại gia, tại vị, tại sao