Có 2 kết quả:

rịađịa
Âm Nôm: rịa, địa
Unicode: U+5730
Tổng nét: 6
Bộ: thổ 土 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ丨フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

rịa

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)

địa

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa