Có 2 kết quả:

tràngtrường
Âm Nôm: tràng, trường
Unicode: U+573A
Tổng nét: 6
Bộ: thổ 土 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠃓
Nét bút: 一丨一フノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

tràng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tràng (trại, sân khấu)

trường

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiến trường; hội trường; trường học