Có 2 kết quả:

ganhkhanh
Âm Nôm: ganh, khanh
Tổng nét: 7
Bộ: thổ 土 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一ノフ
Thương Hiệt: GYHN (土卜竹弓)
Unicode: U+5751
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khanh
Âm Pinyin: kēng
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: haang1

Tự hình 2

Dị thể 6

1/2

ganh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ganh đua; ganh tị

khanh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)