Có 8 kết quả:

chumtrèmxómxúmđiếmđiệmđámđúm
Âm Nôm: chum, trèm, xóm, xúm, điếm, điệm, đám, đúm
Unicode: U+576B
Tổng nét: 8
Bộ: thổ 土 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/8

chum

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái chum

trèm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tròm trèm

xóm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

làng xóm

xúm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xúm lại

điếm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

điếm (cái bục)

điệm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đậy điệm

đám

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

đúm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đàn đúm