Có 3 kết quả:

nainơi
Âm Nôm: nai, , nơi
Unicode: U+576D
Tổng nét: 8
Bộ: thổ 土 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一ノノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

nai

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nai rượu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nê sa (đất mới bồi)

nơi

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nơi này, nơi kia