Có 2 kết quả:

phôiphơ
Âm Nôm: phôi, phơ
Unicode: U+576F
Tổng nét: 8
Bộ: thổ 土 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一ノ丨丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

phôi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép

phơ

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

phất phơ