Có 1 kết quả:

luỹ
Âm Nôm: luỹ
Tổng nét: 9
Bộ: thổ 土 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ丶フ丶フ丶一丨一
Thương Hiệt: IIIG (戈戈戈土)
Unicode: U+5792
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: luật, luỹ
Âm Pinyin: léi, lěi, lèi,
Âm Quảng Đông: leoi5

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

luỹ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dinh luỹ; bờ luỹ