Có 5 kết quả:

hằnngânngănngấnngần
Âm Nôm: hằn, ngân, ngăn, ngấn, ngần
Unicode: U+57A0
Tổng nét: 9
Bộ: thổ 土 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/5

hằn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nếp hằn

ngân

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ngân nga

ngăn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ngăn chặn, ngăn nắp

ngấn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

vết ngấn

ngần

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ngần ấy