Có 2 kết quả:

điếmđệm
Âm Nôm: điếm, đệm
Unicode: U+57F6
Tổng nét: 11
Bộ: thổ 土 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶一丨一ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

điếm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

đệm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đệm đàn; đệm giường; vòng đệm