Có 16 kết quả:

chuụpchấpchậpchắpchặpchộpchợpchụpgiúpgiậpgiộpxópxúpxấpxắpxụp
Âm Nôm: chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
Unicode: U+57F7
Tổng nét: 11
Bộ: thổ 土 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶ノ一一丨ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 11

1/16

chuụp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp

chấp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chấp pháp; ban chấp hành

chập

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng

chắp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chắp tay, chắp nối; chắp nhặt

chặp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhìn chằm chặp; sau một chặp

chộp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chộp lấy, bộp chộp

chợp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chợp mắt

chụp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn

giúp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giúp đỡ; trợ giúp

giập

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giập nát

giộp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

phồng giộp

xóp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xóp khô

xúp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lúp xúp

xấp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xấp xỉ

xắp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

làm xắp

xụp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xụp đổ, lụp xụp