Có 1 kết quả:

giai
Âm Nôm: giai
Unicode: U+5826
Tổng nét: 12
Bộ: thổ 土 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一フノフノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

giai

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giai đoạn; giai cấp